y khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thẩm phán Graves, tôi là bác sĩ Henry Morgan, thuộc Văn phòng giám định Y khoa.

Judge Graves, Dr. Henry Morgan, office of the chief medical examiner.

OpenSubtitles2018. v3

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Khoa học đã góp phần đáng kể trong lĩnh vực sức khỏe và công nghệ y khoa.

Science has contributed much to the fields of health and medical technology.

jw2019

Chẳng hạn như sự tiến bộ trong lĩnh vực y khoa.

There is, for example, the progress that has been made in medical science.

jw2019

(11) Một trong những nguyên tắc đạo đức chính của y khoa là gì?

(11) What is one of the primary ethical principles of good medical care?

jw2019

Ngành y khoa có chận đứng được làn sóng của nhiều bệnh tật trên toàn thế giới không?

Has medical science stemmed the advance of disease throughout the world?

jw2019

Những nhà y khoa không tương xứng với sự chăm sóc y tế.

Meds don’t equal medical care.

QED

Lãnh vực y khoa đã bắt đầu công nhận sức mạnh đặc biệt của hy vọng.

The medical field has begun to recognize the remarkable power of hope.

jw2019

Ông hành nghề y khoa cho đến khi nghỉ hưu vào năm 2004.

He practiced medicine until he retired in 2004.

LDS

Năm 1769, Gmelin trở thành phó giáo sư y khoa tại Đại học Tübingen.

In 1769, Gmelin became an adjunct professor of medicine at University of Tübingen.

WikiMatrix

Viện Y khoa đã tìm cách giải đáp bài toán mặt nạ.

The Institute of Medicine tried to look at the masking question.

Xem thêm:  Session hijacking là gì

ted2019

Bác sĩ, đội y khoa từ trường đại học Miami đến vào 5 giờ sáng hôm sau.

The doctor, medical team from University of Miami arrived at five in the morning.

QED

Trong khi ở Italia, Eudoxus thăm Sicilia, nơi ông theo học y khoa với Philiston.

While in Italy, Eudoxus visited Sicily, where he studied medicine with Philiston.

WikiMatrix

Tôi bán thiết bị y khoa.

I sell medical supplies.

OpenSubtitles2018. v3

Và tại Edinburgh, các vật thí nghiệm chúng tôi sử dụng là sinh viên y khoa.

And in Edinburgh, the experimental animal we use is the medical student.

ted2019

là Trưởng khoa nhi tại Trung tâm Y khoa Boston.

I read an article about the work that Dr. Barry Zuckerman was doing as Chair of Pediatrics at Boston Medical Center.

QED

Thí dụ, hãy xem xét sự phù hợp giữa Kinh-thánh và y khoa.

Consider, for example, the agreement between the Bible and medical science.

jw2019

Điều này có nghĩa gì khi xét đến thực hành y khoa hiện nay?

What does this mean in the light of current medical practice?

jw2019

Tôi không muốn xen ngang tiến trình y khoa của các bạn, nhưng chúng ta phải đi rồi.

I don’t want to Interfere with medical progress, but we’re ready to leave.

OpenSubtitles2018. v3

Kinh-thánh có phù hợp với y khoa không?

The Bible and Medical ScienceDo They Agree?

jw2019

Thành phố lớn nhất và trung tâm đào tạo, y khoa và thương mại là Johnson City.

The county’s largest city and a regional educational, medical and commercial center is Johnson City.

WikiMatrix

Ngày nay nó là công cụ chính yếu của y khoa.

They are now a prime tool in medicine.

jw2019

Y khoa gọi là ” tachycardia paroxystic “.

The medical term is ” tachycardia paroxystic “.

Xem thêm:  Chất hoạt động bề mặt là gì? Ứng dụng của chất hoạt động bề mặt trong tẩy dầu mỡ sắt thép

OpenSubtitles2018. v3

Bà có bằng Cử nhân Y khoa và Cử nhân Phẫu thuật, từ Đại học Makerere vào năm 1978.

She holds the degree of Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery, obtained from Makerere University in 1978.

WikiMatrix

Nó là một thiết bị y khoa: nó hoạt động khi được mở lên.

It’s a medical device; it works when it’s on.

QED

Rate this post